sọt giấy

sọt giấy

Anh ấy vò tờ giấy nháp rồi ném vào sọt giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật dùng để đựng giấy loại, giấy vụn: Một loại thùng, sọt hoặc giỏ thường được làm từ vật liệu như nhựa, kim loại hoặc mây tre, kích thước vừa phải, dùng để chứa các loại giấy đã qua sử dụng, giấy vụn hoặc rác văn phòng trước khi được đem đi xử lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tờ giấy nháp rồi ném vào sọt giấy.
    • Sọt giấy trong phòng họp đã đầy sau buổi thuyết trình.
    • Nhớ phân loại rác, giấy vụn thì bỏ vào sọt giấy riêng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đổ sọt giấy": Hành động đem đi xử lý hoặc làm trống sọt đựng giấy vụn.
    • Cuối ngày, nhân viên văn phòng nhiệm vụ đổ sọt giấy.
  • "Sọt giấy điện tử": Một khái niệm ẩn dụ trong tin học, chỉ thư mục hoặc tính năng lưu trữ tạm thời các tập tin, email đã xóa (thùng rác).
    • Tài liệu vừa xóa vẫn có thể khôi phục từ sọt giấy điện tử.
Biến thể từ gần giống
  • Thùng rác (danh từ): Đồ vật dùng để chứa rác nói chung, thường kích thước công dụng rộng hơn "sọt giấy".
  • Giỏ rác (danh từ): Từ gần nghĩa, thường chỉ vật đựng rác hình dáng như cái giỏ, có thể dùng để đựng giấy hoặc rác thải khác.
Từ đồng nghĩa
  • Thùng đựng giấy vụn: Cụm từ mô tả chính xác công dụng.
  • Sọt rác văn phòng: Cụm từ nhấn mạnh không gian sử dụng phổ biến.
Các cụm từ liên quan
  • Ném vào sọt giấy: Hành động vứt bỏ giấy đi, thường dùng theo nghĩa đen. Cũng có thể dùng ẩn dụ cho việc hủy bỏ một kế hoạch, ý tưởng.
    • Bản thảo không đạt yêu cầu đã bị biên tập viên ném vào sọt giấy.
  • Lục lại sọt giấy: Hành động tìm kiếm lại thứ đó đã bị vứt bỏ (nghĩa đen). Ẩn dụ chỉ việc xem xét lại những ý tưởng bị bỏ qua.
    • Anh ta phải lục lại sọt giấy để tìm tờ biên nhận quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Ý tưởng đáng bỏ vào sọt giấy": Thành ngữ ám chỉ một ý tưởng tồi, không khả thi, đáng bị loại bỏ.
    • Kế hoạch đó thiếu thực tế, đúng ý tưởng đáng bỏ vào sọt giấy.